Đến tháng 1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã giải quyết
    Đăng nhập
 
 
   
    Số lượt truy cập
Hôm nay 54995
Hôm qua 90105
Tuần này 220238
Tháng này 1691614
Tất cả 93350813
Browser   (Today) Chi tiết >>
Thứ năm, 03/09/2020
Thủ tục hành chính cấp huyện

STT

Tên thủ tục hành chính

Mã số hồ sơ trên Cổng DVC quốc gia

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

1

Công bố mở cảng cá loại 3

1.004478.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy sản

Cấp huyện

2

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn một huyện)

1.003956.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy sản

Cấp huyện

3

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn một huyện)

1.004498.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy sản

Cấp huyện

4

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp

2.001627.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp huyện

5

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003347.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp huyện

6

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003471.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp huyện

7

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003459.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp huyện

8

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003456.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp huyện

9

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

1.007919.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp huyện

10

Xác nhận bảng kê lâm sản

1.000037.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp huyện

11

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

3.000159.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

 

12

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

1.006.615

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp huyện

13

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản.

1.006.594

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp huyện

14

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).

1.006.600

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp huyện

15

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận).

1.006.604

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp huyện

16

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

1.003319.000.00.00.H56

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT

Cấp huyện

17

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

1.003281.000.00.00.H56

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT

Cấp huyện

18

Hỗ trợ dự án liên kết

1.003434.000.00.00.H56

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT

Cấp huyện

19

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

1.003605.000.00.00.H56

Lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT

Cấp huyện

 


In tin    Gửi email    Phản hồi    Lượt truy cập: 5466


Các tin khác:
 Thủ tục hành chính cấp tỉnh (24/07/2020)
Bản quyền sử dụng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa

Trưởng ban biên tập: Đồng chí Cao Văn Cường - Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT
Địa chỉ: 49 Đại lộ Lê Lợi - Thành phố Thanh Hoá - Điện thoại:(0373) 851.118 - Fax: (0373) 850.281