Đăng nhập
 
 
   
    Số lượt truy cập
Hôm nay 29776
Hôm qua 45636
Tuần này 270826
Tháng này 1242445
Tất cả 48772456
Browser   (Today) Chi tiết >>
Thứ ba, 10/03/2020
Danh mục thủ tục hành chính

Stt

Tên thủ tục hành chính

Mã số hồ sơ trên Cổng
DVC quốc gia

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Mức độ

Tiếp nhận hồ sơ qua bưu chính

Trả kết quả
qua bưu chính

1

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triên rừng cấp tỉnh

1.007916.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

2

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang  mục đích khác

1.007917.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

3

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

1.007918.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

4

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

1,000047.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

5

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm 11 và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

1.004815.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

6

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dường, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

1.000084.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

7

Phê duyệt đê án du lịch sình thái, nghỉ dưỡng, giài trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

1.000081.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

8

Quyêt định chủ trương chuyên mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền cùa Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh quàn lý

1.000077.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

9

Quyêt định chủ trương chuyên mục đích sừ dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tình (đối với chủ rừng là tổ chức)

2.000030.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

10

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Ọuỹ bảo vệ và phát triên rừng câp tỉnh

1.000071.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

11

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

I.000065.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

12

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đổi với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

1.000058.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

13

Phê duyệt phương án quản lý rừng bên vững của chủ rừng là tô chức

1.000055.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

14

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

1.000052.000.00.00.H56

Lĩnh vực Lâm nghiệp

Cấp tỉnh

2

15

Cấp Giẩy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng trên địa bản tỉnh Thanh Hỏa

1.006.666

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

16

Cấp Giấy phép nạo vét luồng, lạch trong phạm vi bảo vệ đê điểu trên đia bàn tinh Thanh Hóa.

1.006.668

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

17

Câp Giây phép đê vật liệu, đào ao, giêng ở bãi sông trên địa bàn tinh Thanh Hóa.

1.006.669

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

18

cẩp Giấy phép xây dựng công trình ngầm; khoan đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi một kilomet (Ikm) tính từ biên ngoài phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1.006.671

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

19

Cấp Giấy phép cẳt xẻ đê để xây dựng công trình; xây dựng cống qua đê, khoan đào trong phạm vi bảo vệ đê điều và xây dựng công trình đặc biệt (công trình quốc phòng - an ninh, giao thông, thông tin liên lạc, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế “ xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm, cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu thuyền; di tích lịch sử, vãn hoá, khu phố cồ, làng cổ; cụm tuyến dân cư sống chung với lũ và trên các cù lao) trong phạm vi bảo vệ đê điều, bài sông, lòng sông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1.006672.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

20

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thùy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thầm quyền cấp phép của ƯBND tỉnh.

1.003921.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

21

Câp lại giây phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ câu lại tô chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

1.003893.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

22

Phê duyệt, điểu chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lởn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lỷ.

1.003867.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

23

Phê duyệt, điểu chinh phương án cắm mốc chi giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

2.001804.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

24

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bên, bãi tập kẽt nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dụng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tình.

1.004427.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

4

25

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ) thuộc thẩm quyền cấp phép cùa UBND tỉnh.

I.004399.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

26

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tồ, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của ƯBND tỉnh.

2.001793.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

27

Cấp giấy phép cho các hoạt động trổng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thùy lợi thuộc thâm quyên câp phép của UBND tỉnh.

1.004385.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

28

Câp giây phép nuôi trông thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2.00179I.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

29

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trinh ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

2.001426.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

30

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thầm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

2.001401.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

31

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xá nước thải vào công trình thủy lợi (trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ) thuộc thẩm quyền cấp phép cùa UBND tỉnh.

I.003887.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

32

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, địch vụ thuộc thẩm quyền cáp phép của UBND tỉnh.

2.001796.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

33

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thấm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

2.00 Ị 795.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

34

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động; du lịch, thế thao, nghiên cửu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép cùa ƯBND tình.

1.003880.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

35

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nồ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của ƯBND tình.

1.003870.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

36

Thẩm định, phê duyệt, điểu chình và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

1.003232.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

37

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chửa thủy lợi thuộc thẩm quyền cùa UBND tỉnh

1.003221.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

38

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ đu đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

1.003211.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

39

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

1.003203.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

40

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thâm quyền của UBND tỉnh

I.003I88.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

41

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng

1.006542.000.00.00.H56

Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng

Cấp tỉnh

2

42

Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá

 

Lĩnh vực Quản lý tài
chính doanh nghiệp

Cấp tỉnh

2

43

Cấp giẩy chứng nhận xuất xử (hoặc phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

2.001241.000.00.00.H56

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp tỉnh

2

44

Cấp đối phiếu kiểm soát thu hoạch sang cấp giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mành vỏ

2.001838.000,00.00.H56

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp tỉnh

2

45

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đù điều kiện an toàn thực phẩm đối vởi cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

1.006.569

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp tỉnh

2

46

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sàn (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

1.006.573

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp tỉnh

2

47

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đổi với cơ sở sàn xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sàn (trường họp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bịmất, bị hỏng, thất ỉạc, hoặc có sự thay đối, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

1.006.576

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp tỉnh

2

48

Cấp Giấy xác nhận kiến thức vể an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phâm nông, lâm, thủy sản

1.006.588

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

Cấp tỉnh

3

49

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghể thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vân các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y).

2.001064.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

50

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y).

I.0053I9.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

51

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú V.

1.001686.000.00.00,H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

52

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuổc thú y.

1.004839.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

53

Câp Giây xác nhận nội dung quảng cáo thuôc thú y.

1 .004022.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

54

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn,

1.003781.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

55

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đoi với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống).

1.005327.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

56

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giả lại.

1.003619.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

57

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

1.0038I0.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

58

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sờ an toàn dịch bệnh động vật thủy sản.

1.003612.000.00.00. H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

59

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản).

1.003598.000.00.00. H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

60

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở cỏ nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

1.003589.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sờ an toàn dịch bệnh động vật thủy sàn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

1.003577.000.00.00. H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

62

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đù số lượng trong quả trình duy trì điều kiện cơ sờ sau khi được chứng nhận.

1.002239.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

63

Cấp Giấy chửng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tinh.

1.002338.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

64

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyên ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

2.000873.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

65

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

2.002132.000.00.00. H56

Lĩnh vực Thú y

Cấp tỉnh

2

66

Thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng đối với rừng trồng thuộc địa phương quản ỉý.

 

Lĩnh vưc Công sản

Cấp tỉnh

2

67

Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

1.006339.000.00.00. H56

Lĩnh vưc Công sản

Cấp tỉnh

2

68

Cho thuê quyển khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

1.006343.000.00.00.H56

Lĩnh vưc Công sản

Cấp tỉnh

2

69

Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

1.006345.000.00.00. H56

Lĩnh vưc Công sản

Cấp tỉnh

2

70

Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

1.006344.000.00.00.H56

Lĩnh vưc Công sản

Cấp tỉnh

2

71

Quyết định giá thuộc thẩm quyền cùa cấp tinh

1.007.243

Lĩnh vực Quản lý giá

Cấp tỉnh

2

72

Công nhận làng nghề

1.003695.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

73

Công nhận nghề truyền thống

1.003712.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

74

Công nhận làng nghề truyền thông

1.003727.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

75

Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiểt khu, điểm tái định cư

2.001394.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

76

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

1.003327.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

77

Hỗ trợ dự án liên kết

1.003397.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

78

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

1.003524.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

79

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

1.003486.000.00.00.H56

Lĩnh vực kinh tế hợp
 tác và phát triển nông thôn

Cấp tỉnh

2

80

Nghiêm thu hoàn thành các hạng mục đâu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phù (cấp tỉnh).

2.000746.000.00.00.H56

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

Cấp tỉnh

2

81

Xóa đãng ký tàu cá

1.003681.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

82

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

1.003590.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

83

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sàn khai thác (theo yêu cầu)

1.003666.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

84

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

1.003650,000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

3

85

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

1.003634.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

86

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

1.003586.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

87

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

1.003593.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

88

Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

1.003563.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

89

Cấp, cấp lại gíẩy chứng nhận cơ sở đủ điểu kiện sản xuất, ương dưỡng giống thùy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

1.004918.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

90

Cấp, cẩp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phâm xừ ỉý môi trường nuôi trông thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tồ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

1.004915.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

91

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu câu)

1.004913.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

92

Cấp, cẩp lại giẩy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chù lực

1.004692.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

93

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tồ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

1.004684.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

94

Xác nhận nguôn gôc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quôc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sàn nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

1.004680.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

95

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

1.004697.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

96

Công bố mở cảng cá loại 2

1.004694.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

97

Câp, câp lại giây phép khai thác thúy sản

1.004359.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

3

98

Cấp vàn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

1.004344.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

99

Hỗ trợ một lần sau đẩu tư đóng mới tàu cá

1.004056.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

100

Công nhận và giao quyền quản lỷ cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trờ lên)

1.004923.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

101

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở len)

1.004921.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

102

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

1.004656.000.00.00.H56

Lĩnh vực thủy sản

Cấp tỉnh

2

103

Cấp lại Giấy công nhận cây đẩu dòng, vườn cây đầu dòng đối với cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

1.000007.000.00.00.H56

Lĩnh vực Trồng trọt

Cấp tỉnh

2

104

Tiêp nhận bản công bô hợp quy giông cây trông

 

Lĩnh vực Trồng trọt

Cấp tỉnh

4

105

Công nhận cây đẩu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

1.000036.000.00.00.H56

Lĩnh vực Trồng trọt

Cấp tỉnh

2

106

Công nhận vườn cây đâu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu
năm

1.000019.000.00.00.H56

Lĩnh vực Trồng trọt

Cấp tỉnh

2

107

Cấp giấy chứng nhận đù điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sờ chỉ hoạt động đóng gói phân bón

1 .003359.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

2

108

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đỏng gói phân bón

2.001343.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

2

109

Câp giây chứng nhận đủ điêu kiện buôn bản phân bón

1.007931.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

3

110

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

1.007932.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

3

111

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

1.007933.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

4

112

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

1.004509.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

4

113

Cấp Giấy xác nhận nội đung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

1.004493.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

2

114

Cấp Giấy chứng nhận kiểm địch thực vật đồi với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm địch thực vật

1.003984.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

2

115

Cấp Giấy chứng nhận đủ điểu kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vât

1.004363.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

3

116

Cấp lại Giấy chửng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thưc vât

1.004346.000.00.00.H56

Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật

Cấp tỉnh

3

117

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng đụng công nghệ cao

1.003388.000.00.00.H56

Lĩnh vực nông nghiệp và
phát triên nông thôn

Cấp tỉnh

2

118

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng đụng công nghệ cao

1.003371.000.00.00. H56

Lĩnh vực nông nghiệp và phát triên nông thôn

Cấp tỉnh

2

119

Phê duyệt kê hoạch khuyên nông địa phương

1.003618.000.00.00.H56

Lĩnh vực nông nghiệp và
phát triên nông thôn

Cấp tỉnh

2

120

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

1.000052.000.00.00.H56

Lĩnh vực quản lý doanh nghiệp

Cấp tỉnh

2

121

Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu

1.005302.000.00.00.H56

Lĩnh vực quản lý xây dựng công trình

Cấp tỉnh

2

122

Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hổ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu và kếí quả lựa chọn nhà thầu

1.002330.000.00.00.H56

Lĩnh vực quản lý xây dựng công trình

Cấp tỉnh

2

123

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD)

1.007.252

Lĩnh vực hoạt động
xây dựng

Cấp tỉnh

2

124

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)

1.007.249

Lĩnh vực hoạt động
xây dựng

Cấp tỉnh

2

125

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP)

1.007.250

Lĩnh vực hoạt động
xây dựng

Cấp tỉnh

2

126

Thủ tục xét tuyển công chức

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

127

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

128

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

129

Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

130

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

131

Thủ tục thi tuyển viên chức

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

132

Thủ tục xét tuyển viên chức

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

133

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức

 

Lĩnh vực Công chức,
 viên chức

Cấp tỉnh

2

 


In tin    Gửi email    Phản hồi    Lượt truy cập: 415


Các tin khác:
 Thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã (11/02/2020)
 Thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT (11/02/2020)
 Thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (11/02/2020)
    Thăm dò ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về website này?


Bản quyền sử dụng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa

Trưởng ban biên tập: Đồng chí Lê Đức Giang - Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT
Địa chỉ: 49 Đại lộ Lê Lợi - Thành phố Thanh Hoá - Điện thoại:(0373) 851.118 - Fax: (0373) 850.281